Phụ kiện cửa trượt, Finetta Flatfront M 35 FB, bộ tiêu chuẩn

Phụ kiện cửa trượt, Finetta Flatfront M 35 FB, bộ tiêu chuẩn
1 of 8
Phụ kiện cửa trượt, Finetta Flatfront M 35 FB, bộ tiêu chuẩn
2 of 8
Phụ kiện cửa trượt, Finetta Flatfront M 35 FB, bộ tiêu chuẩn
3 of 8
Phụ kiện cửa trượt, Finetta Flatfront M 35 FB, bộ tiêu chuẩn
4 of 8
Phụ kiện cửa trượt, Finetta Flatfront M 35 FB, bộ tiêu chuẩn
5 of 8
Phụ kiện cửa trượt, Finetta Flatfront M 35 FB, bộ tiêu chuẩn
6 of 8
Phụ kiện cửa trượt, Finetta Flatfront M 35 FB, bộ tiêu chuẩn
7 of 8
Phụ kiện cửa trượt, Finetta Flatfront M 35 FB, bộ tiêu chuẩn
8 of 8
  • Độ trùm cánh tủ
  • Kích thước lắp đặt
  • Lắp âm
  • Độ trùm cánh tủ
  • Quy cách khoan cho cửa tủ
  • Quy cách khoan cho cửa tủ
Hỗ trợ

Hỗ trợ

Còn đủ số lượng hàng yêu cầu.
Số lượng hàng có hạn.
Hết hàng.

Lưu ý:
Để nhận được hàng sớm vui lòng chọn 'Ngay khi có hàng' tại trang thanh toán.

NONE
See Required Products
Chi tiết sản phẩm
  • Lắp đặt nhanh chóng và dễ dàng
  • Tích hợp cơ chế đóng giảm chấn

Ứng dụng

Cho tủ quần áo

Door weight

35 kg

Chiều cao cửa

Tối đa 2.200 mm

Chiều rộng cửa

600–1200 mm

Door thickness

Bao gồm tay nắm: Lắp vào rãnh 18 – 45 mm, cố định bằng vít 18 – 40 mm mm

Running gear

Trượt trên

Khả năng điều chỉnh

Chiều dọc + 4,5 mm, chiều ngang ± 3 mm
bằng đầu siết lục giác

Độ sâu lắp đặt:

Lắp bên dưới, không cửa: tối thiểu 150 mm; lắp bên trên khớp vào rãnh, không cửa: tối thiểu 255 mm; bắt vít bên trên, không cửa: tối thiểu 266 mm

Phù hợp cho

2 cửa đối xứng hoặc cho cửa một cánh và cho ngăn kéo tủ

Phân loại

với cơ chế đóng giảm chấn

Door offset

Phù hợp với các công thức tính
Khoảng cách từ tay nắm đến cạnh cửa (K) ≥ 10 mm
Độ trùm của cánh cửa lên vách và nóc tủ 17 mm (bộ tiêu chuẩn)
Nhiều thông tin hơn
Product Features

Bao gồm

bộ

Ray trượt

Hướng dẫn lắp đặt

Tài liệu hướng dẫn
    • Có link dẫn đến catalogue.
      Hãy chọn một sản phẩm.
    22/03/2019

    Phụ kiện cửa trượt, Finetta Flatfront M 35 FB, bộ tiêu chuẩn

    For kitchen cabinets with 2 symmetrical wooden doors, with soft closing mechanism, for door weights up to 35 kg, for door heights up to 2,200 mm,

    • Độ trùm cánh tủ

      xem các chú thích

      A chiều rộng tủ

      B chiều rộng cánh tủ

      Độ dày vách ngăn giữa J

      K độ dày vách tủ

      L độ lệch so với mép tủ

      V khoảng cách từ tay nắm đến cạnh ngoài

    • Kích thước lắp đặt

      Bắt vít

      xem các chú thích

      IH chiều cao lọt lòng của tủ

      C chiều cao cửa

      T độ dày cửa

      TG độ dày cửa bao gồm cả tay nắm

      E độ dày nóc tủ

      N độ dày đáy tủ

      Q tổng chiều cao

    • Lắp âm

      Lắp âm

      xem các chú thích

      IH chiều cao lọt lòng của tủ

      C chiều cao cửa

      T độ dày cửa

      TG độ dày cửa bao gồm cả tay nắm

      E độ dày nóc tủ

      N độ dày đáy tủ

      Q tổng chiều cao

    • Độ trùm cánh tủ

      xem các chú thích

      Độ dày vách ngăn giữa J

      L độ lệch so với mép tủ

      LM độ lệch hai cánh tủ

      LM = 16,5 mm + J/2 – G

    • Quy cách khoan cho cửa tủ

      xem các chú thích

      B chiều rộng cánh tủ

      Chiều rộng lọt lòng của tủ tính bằng mm

      (1) tính bằng mm

      (2) tính bằng mm

      (3) tính bằng mm

      (4) tính bằng mm

      1200

      154

      80,25+G

      16.6

      123,25+G

      1400

      204

      66.6

      1600

      254

      101.6

      138,25+G

      1800

      304

      151.6

      2000

      354

      176.6

      163,25+G

      2200

      404

      226.6

      2400

      454

      276.6

    • Quy cách khoan cho cửa tủ

    Lưu ý: Hình ảnh có thể là của một sản phẩm tương tự

    Lưu ý

    Hãy chọn một sản phẩm trong giấy ghi nhớ hoặc trong danh mục sản phẩm, rồi cho nó vào giỏ hàng.