Vỏ nối, Rafix 20 system, nhựa

  • Rafix 20
    • Connector housing made from zinc alloy or plastic
    • Connector housing without dowel
    • With tightening element for tightening and fixing of the components
    • Only one drill hole
    • Small design
    • With or without rim (zinc alloy housing available only with rim)
    • Connector housing made from zinc alloy or plastic
    • Connector housing without dowel
    • With tightening element for tightening and fixing of the components
    • Can be used for alignment, the dowel provides accurate positioning
    • Better pull-out strengths
    • Valuable, robust appearance
    Rafix 20 Tab
    • Shelf connector housing made from plastic
    • Shelf connector without dowel
    • Without tightening element
    • With design and drilling dimensions identical to Rafix 20
    • Tightening in slightly angled position
    • Installation and removing by pushing on and lifting the connecting bolt, no tools required
    • With rim
    Rafix 30
    • Connector housing made from plastic
    • Connector housing with dowel
    • With tightening element made from zinc alloy for tightening and fixing of the components
    • Can be used for alignment, the dowel provides accurate positioning
    • High tolerance range (± 0.5 mm), compensation through long tightening distance (2.5 mm)
    • High pull-out strengths
    • For heavy loads
  • Montage

    Die Verbindergehäuse Rafix 20 und 30 weisen zur Aufnahme eines Verbindungsbolzens zwei Ausführungen auf:

    (1) ohne Wulst:

    (2) mit Wulst:

    Die Konstruktionsbödenkönnen stirnseitig und von oben eingesetzt werden.

    Die Konstruktionsböden können nur von oben eingesetzt werden; dadurch sind die Bauteile vorfixiert.

    Durch die spezielle Konstruktion der Gehäuse ist ein Zugriff von oben auf das Anzugselement möglich. Dadurch können die Verbinder, z.B. bei Bodentablaren, verdeckt eingebaut und über eine 10-mm-Durchgangsbohrung verspannt werden. Die Durchgangsbohrung wird danach mit einer Abdeckkappe verdeckt.

    Das Anziehen des Verbinders von unten erfolgt komfortabel durch 25°-Stellung des Schraubendrehers.

  • Rafix 20
    • Connector housing made from zinc alloy or plastic
    • Connector housing without dowel
    • With tightening element for tightening and fixing of the components
    • Only one drill hole
    • Small design
    • With or without rim (zinc alloy housing available only with rim)
    Rafix 20 Tab
    • Shelf connector housing made from plastic
    • Shelf connector without dowel
    • Without tightening element
    • With design and drilling dimensions identical to Rafix 20
    • Tightening in slightly angled position
    • Installation and removing by pushing on and lifting the connecting bolt, no tools required
    • With rim
  • Có tài liệu kỹ thuật.
    Hãy chọn một sản phẩm.
  • Có link dẫn đến catalogue.
    Hãy chọn một sản phẩm.
Hỗ trợ

Hỗ trợ

Còn đủ số lượng hàng yêu cầu.
Số lượng hàng có hạn.
Hết hàng.

Lưu ý:
Để nhận được hàng sớm vui lòng chọn 'Ngay khi có hàng' tại trang thanh toán.

NONE Tối thiểu 1
See Required Products

263.10.105 ĐẦU ỐC CAM =NHỰA

Cho độ dày gỗ 19 mm, độ sâu khoan D: 14.2 mm, khoảng cách A: 9.5 mm, nâu

263.10.705 ĐẦU O6LK = PL

Cho độ dày gỗ 19 mm, độ sâu khoan D: 14.2 mm, khoảng cách A: 9.5 mm, trắng

263.14.105 LIÊN KẾT RAFIX 20/R/19

Cho độ dày gỗ 19 mm, độ sâu khoan D: 14.2 mm, khoảng cách A: 9.5 mm, nâu

263.14.403 LIÊN KẾT RAFIX 20/R/16 CÓ CHÓP

Cho độ dày gỗ 16 mm, độ sâu khoan D: 12.7 mm, khoảng cách A: 8 mm, màu be

263.14.405 THÂN ỐC LIÊN KẾT =KL

Cho độ dày gỗ 19 mm, độ sâu khoan D: 14.2 mm, khoảng cách A: 9.5 mm, màu be

Chi tiết sản phẩm

Chất liệu

Nhựa
Phụ kiện yếu tố thắt chặt hợp kim kẽm

Sử dụng

Rãnh chéo PZ2
Sản phẩm phụ và linh kiện
17/11/2019

Vỏ nối, Hệ thống Rafix 20, không chốt, nhựa, có khía

Lưu ý: Hình ảnh có thể là của một sản phẩm tương tự

Lưu ý

Hãy chọn một sản phẩm trong giấy ghi nhớ hoặc trong danh mục sản phẩm, rồi cho nó vào giỏ hàng.