Tay nâng kèm dây cáp kéo, Cho tay nâng làm từ gỗ hoặc với khung nhôm, hiệu quả phanh có thể điều chỉnh

Tay nâng kèm dây cáp kéo, Cho tay nâng làm từ gỗ hoặc với khung nhôm, hiệu quả phanh có thể điều chỉnh
1 of 8
Tay nâng kèm dây cáp kéo, Cho tay nâng làm từ gỗ hoặc với khung nhôm, hiệu quả phanh có thể điều chỉnh
2 of 8
Tay nâng kèm dây cáp kéo, Cho tay nâng làm từ gỗ hoặc với khung nhôm, hiệu quả phanh có thể điều chỉnh
3 of 8
Tay nâng kèm dây cáp kéo, Cho tay nâng làm từ gỗ hoặc với khung nhôm, hiệu quả phanh có thể điều chỉnh
4 of 8
Tay nâng kèm dây cáp kéo, Cho tay nâng làm từ gỗ hoặc với khung nhôm, hiệu quả phanh có thể điều chỉnh
5 of 8
Tay nâng kèm dây cáp kéo, Cho tay nâng làm từ gỗ hoặc với khung nhôm, hiệu quả phanh có thể điều chỉnh
6 of 8
Tay nâng kèm dây cáp kéo, Cho tay nâng làm từ gỗ hoặc với khung nhôm, hiệu quả phanh có thể điều chỉnh
7 of 8
Tay nâng kèm dây cáp kéo, Cho tay nâng làm từ gỗ hoặc với khung nhôm, hiệu quả phanh có thể điều chỉnh
8 of 8
PC
Thêm vào giỏ hàng

Hãy chọn một sản phẩm

See Required Products

365.46.050 TAY TREO CÓ DÂY

chiều sâu tủ lọt lòng: 230 mm, lắp đặt: Tay phải

365.46.051 TAY TREO CÓ DÂY

chiều sâu tủ lọt lòng: 230 mm, lắp đặt: Tay trái

Chi tiết sản phẩm
  • Dễ dàng lắp đặt
  • Góc mở và hiệu quả phanh có thể điều chỉnh
  • Với cơ cấu đóng giảm chấn

Chất liệu

Vỏ: Nhôm

Bề mặt

Màu inox

Lắp đặt

Phù hợp sử dụng bên trái hoặc phải hoặc hai bên

Khoảng cách

Vỏ: 46 x 25 x 230 hoặc 310 mm (R x C x D)

Flap weight

1.5-12 kg

Flap height

200–550 mm

Internal cabinet depth

tối thiểu 230–310 mm

Lắp đặt

Trên mặt nóc tủ
Bas trước để lắp âm
Nhiều thông tin hơn
Product Features

Bao gồm

1 Tay nâng cơ chế phanh

1 Đế

1 Bộ vít trước để lắp âm, cho tay nâng cho cửa gỗ

Vít

Lưu ý khi đặt hàng

Nên sử dụng bản lề tay nâng Cat. No. 342.66.730 cho tay nâng kèm dây cáp kéo này.

Tài liệu hướng dẫn
  • Sample measurements table for calculating the flap weight in kg – without handlefor 19 mm chipboard, 0.65 g/cm³

     
     
     
     
    Flap heightmmFlap widthmm
    300400500600700800900100011001200
    3001.11.51.92.22.63.03.33.74.14.4
    3501.31.72.22.63.03.53.94.34.85.2
    4001.52.02.53.03.54.04.44.95.45.9
    4501.72.22.83.33.94.45.05.66.16.7
    5001.92.53.13.74.34.95.66.26.87.4
    5502.02.73.44.14.85.46.16.87.58.2
    6002.23.03.74.45.25.96.77.48.28.9
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     

    Sample measurements table for calculating the flap weight in kg – with bar handle (0.1 kg/100 mm)for 19 mm chipboard, 0.65 g/cm³

     
     
     
     
    Flap heightmmFlap widthmm
    300400500600700800900100011001200
    3001.41.92.42.83.33.84.24.75.25.6
    3501.62.12.73.23.74.34.85.35.96.4
    4001.82.43.03.64.24.85.35.96.57.1
    4502.02.63.33.94.65.25.96.67.27.9
    5002.22.93.64.35.05.76.57.27.98.6
    5502.33.13.94.75.56.27.07.88.69.4
    6002.53.44.25.05.96.77.68.49.310.1
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     

    Sample measurements table for calculating the flap weight in kg – without handlefor aluminium frames (19 x 20.6 mm) with 4 mm thick glass panel

     
     
     
     
    Flap heightmmFlap widthmm
    300400500600700800900100011001200
    3001.11.41.82.12.42.73.03.43.74.0
    3501.31.72.02.42.83.13.53.94.24.6
    4001.41.92.32.73.13.54.04.44.85.2
    4501.62.12.53.03.54.04.44.95.45.8
    5001.82.32.83.33.84.44.95.45.96.4
    5501.92.53.13.64.24.85.35.96.57.1
    6002.12.73.33.94.65.25.86.47.07.7
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     

    Sample measurements table for calculating the flap weight in kg – without handlefor aluminium frames (45 x 20.6 mm) with 4 mm thick glass panel

     
     
     
     
    Flap heightmmFlap widthmm
    300400500600700800900100011001200
    3002.02.52.93.33.84.24.75.15.66.0
    3502.22.73.23.74.24.75.25.76.26.7
    4002.53.03.54.14.65.25.76.36.87.3
    4502.73.33.94.55.15.66.26.87.48.0
    5002.93.54.24.85.56.16.87.48.08.7
    5503.13.84.55.25.96.67.38.08.79.4
    6003.34.14.85.66.37.17.88.59.310.0
    18/02/2019

    Tay nâng kèm dây cáp kéo, chiều cao tay nâng tối đa 280 mm

    For wooden flaps and flaps with aluminium frame, with adjustable braking effect,

    • Đế

    • Dễ dàng lắp đặt

    • Điều chỉnh độ thuận tay

    • Tay nâng cơ chế phanh, kèm nắp che

    • xem các chú thích

      (1) tay nâng

      (3) cạnh dưới mặt nóc tủ

    • xem các chú thích

      (1) tay nâng

      (2) mép trong mặt bên

      (3) cạnh dưới mặt nóc tủ

    Lưu ý: Hình ảnh có thể là của một sản phẩm tương tự

    Lưu ý

    Hãy chọn một sản phẩm trong giấy ghi nhớ hoặc trong danh mục sản phẩm, rồi cho nó vào giỏ hàng.