Cửa trượt xoay bằng gỗ, Hawa Concepta 25/30/40/50, bộ

    Hỗ trợ

    Hỗ trợ

    Còn đủ số lượng hàng yêu cầu.
    Số lượng hàng có hạn.
    Hết hàng.

    Lưu ý:
    Để nhận được hàng sớm vui lòng chọn 'Ngay khi có hàng' tại trang thanh toán.

    NONE Tối thiểu 1
    See Required Products
    Chi tiết sản phẩm

    Ứng dụng

    Cho cửa tủ trượt ngang

    Chiều cao cửa

    1.250–1.850 mm (25 kg), 1.851–2.300 mm (30 kg), 1.851–2.500 mm (40 kg), 2.301–2.850 mm (50 kg) mm

    Chiều rộng cửa

    300–900 mm

    Door thickness

    Gỗ: 19–30 mm, xoi rãnh >30–50 mm

    Door weight

    25 kg, 30 kg, 40 kg hoặc 50 kg kg

    Side panel thickness

    Trong rãnh tường ≥30 mm

    Running gear

    40/50 kg: 2 con lăn

    Running gear guided by

    40/50 kg: vòng bi, bi phủ nhựa

    Lắp đặt

    Phù hợp cho cửa mở trái và mở phải
    Product Features

    Lưu ý khi đặt hàng

    Vui lòng đặt hàng riêng thanh nối cho bas nối vách/tủ khi lắp cửa trùm ngoài và tay nắm cửa.

    25/05/2019

    Cửa trượt xoay bằng gỗ, Hawa Concepta 25/30/40/50, bộ

    • Ứng dụng

    • Cửa lọt lòng (Lọt lòng)

      Concepta 25/30

      xem các chú thích

      EH = chiều cao lắp đặt

      TH = chiều cao cửa

    • Cửa lọt lòng (Lọt lòng)

      Concepta 40/50

      xem các chú thích

      EH = chiều cao lắp đặt

      TH = chiều cao cửa

    • Độ trùm của cửa trên cạnh đáy và nóc tủ (Trùm ngoài)

      Concepta 25/30 với chiều rộng bas liên kết 55 mm

    • Độ trùm của cửa trên cạnh đáy và nóc tủ (Trùm ngoài)

      Concepta 40/50 với chiều rộng bas liên kết 55 mm

      xem các chú thích

      EH = chiều cao lắp đặt

      TH = chiều cao cửa

    • Cửa đóng (Lọt lòng và Trùm ngoài)

    • Cửa trong hốc tường

      Concepta 25/30

      xem các chú thích

      EH = chiều cao lắp đặt

      TH = chiều cao cửa

    • Cửa trong hốc tường

      Concepta 40/50

      xem các chú thích

      EH = chiều cao lắp đặt

      TH = chiều cao cửa

    • Cửa đóng

    • Lắp đặt

      xem các chú thích

      Bề rộng khe F

      Kích thước mm

      F

      G

      2

      29.5

      3

      28.5

      4

      27.5

      5

      26.5

      Kích thước đường rãnh

      Đường rãnh cho phép sử dụng cửa gỗ có độ dày >30–50 mm.

      Kích thước mm

      A

      BCDE

      19-30

      55

      0

      0

      0

      33

      58

      0

      3

      3

      36

      63

      2

      6

      5

      39

      67

      3

      9

      8

      42

      70

      3

      12

      11

      45

      75

      5

      15

      14

      48

      79

      6

      18

      17

      50

      83

      7

      21

      19

    • Kích thước lắp đặt

      xem các chú thích

      T = TB – M + 73 mm

      E = T – 73 mm

      TB = chiều rộng cửa

      TH = chiều cao cửa

      M = chiều rộng tay nắm cửa

      E = khoảng trượt tối đa cho phép của cánh tủ, đo từ cạnh trong của cửa tủ khi đóng

      T = chiều dài tối đa cho phép để lắp phụ kiện, đo từ cạnh trong của cửa tủ khi đóng đến cạnh sau của phụ kiện

      Cho các loại tủ nội thất sâu hơn: Lắp phụ kiện theo kích thước T đo từ mặt trong của cửa đóng

      Công thức tính cho cửa gỗ

      Cho trọng lượng cửa kg

      Kích thước mm

      TH

      T

      E

      25

      1250-1850

      <650

      <577

      30

      1.851-2.300

      <900

      <827

      40

      1.851-2500

      <900

      <827

      50

      2301-2850

      <900

      <827

    • Kích thước lắp đặt

      xem các chú thích

      T = TB – M + 73 mm

      E = T – 73 mm

      TB = chiều rộng cửa

      TH = chiều cao cửa

      M = chiều rộng tay nắm cửa

      E = khoảng trượt tối đa cho phép của cánh tủ, đo từ cạnh trong của cửa tủ khi đóng

      T = chiều dài tối đa cho phép để lắp phụ kiện, đo từ cạnh trong của cửa tủ khi đóng đến cạnh sau của phụ kiện

      Cho các loại tủ nội thất sâu hơn: Lắp phụ kiện theo kích thước T đo từ mặt trong của cửa đóng

      Công thức tính cho cửa gỗ

      Cho trọng lượng cửa kg

      Kích thước mm

      TH

      T

      E

      25

      1250-1850

      <650

      <577

      30

      1.851-2.300

      <900

      <827

      40

      1.851-2500

      <900

      <827

      50

      2301-2850

      <900

      <827

    • Lưu ý

      Nếu cánh tủ của hai ngăn liền kề tiếp xúc với cánh của ngăn còn lại khi mở ra, thì phải tính toán chiều cao tay nắm của hai cửa một cách kỹ lưỡng sao cho phù hợp. Nên sử dụng dạng tay nắm lọt lòng hoặc tay nắm âm.

      xem các chú thích

      Chiều cao tối đa của tay nắm đối với các tủ liền kề

      Độ dày cửa

      mm

      Chiều cao tay nắm F

      mm

      <19

      13.5

      <22

      10

      <25

      5

      <50

      2

    • Nội thất nhà bếp có và không có chân đế cố định

      Cấu trúc có chân đế điều chỉnh, thanh trượt ở nóc và đáy tủ: Chiều rộng bas liên kết 110 mm, chiều dài 650 hoặc 900 mm

      xem các chú thích

      Có thể sử dụng loại thanh nối này ở nóc và đáy cho các cấu trúc có chân đế điều chỉnh. Một thanh nối ngắn (26 mm) có sẵn cho phiên bản có chân đế cố định.

    • Nội thất nhà bếp có và không có chân đế cố định

      Cấu trúc có chân đế cố định, thanh nối ở nóc: chiều rộng bas liên kết 110 mm, chiều dài 650 hoặc 900 mm, thanh nối ở đáy: chiều rộng bas liên kết 110 mm, chiều dài 26 mm

      xem các chú thích

      Có thể sử dụng loại thanh nối này ở nóc và đáy cho các cấu trúc có chân đế điều chỉnh. Một thanh nối ngắn (26 mm) có sẵn cho phiên bản có chân đế cố định.

    Lưu ý: Hình ảnh có thể là của một sản phẩm tương tự

    Lưu ý

    Hãy chọn một sản phẩm trong giấy ghi nhớ hoặc trong danh mục sản phẩm, rồi cho nó vào giỏ hàng.