Newsletter

Hãy đăng ký để nhận những tin tức mới nhất về sản phẩm và những thông tin chuyên ngành bổ ích

Đăng ký

Ý tưởng cho trái tim của ngôi nhà bạn

Cá tính làm bếp nào là bạn?

set_flatfront_l_100_fb

Lưu ý: Hình ảnh có thể là của một sản phẩm tương tự
  • Quy cách khoan cho cửa tủ
  • Độ trùm cánh tủ
  • Kích thước lắp đặt
  • Kích thước lắp đặt
  • Quy cách khoan cho nóc tủ
  • Quy cách khoan đáy tủ
Hoặc chọn các sản phẩm theo đặc điểm như bên dưới
Thêm vào giỏ hàng

Hãy chọn một sản phẩm

Thêm vào danh sách yêu thích

Hãy chọn một sản phẩm

Chọn các đặc điểm của sản phẩm

Xem danh mục sản phẩm để chọn

Chi tiết sản phẩm

Door weight

100 kg
14/08/2018

set_flatfront_l_100_fb

For wardrobes with 2 symmetrical wooden doors, with soft closing mechanism, for door weights up to 100 kg, for door heights up to 3,000 mm

  • Quy cách khoan cho cửa tủ

    xem các chú thích

    (9) tắc kê có ren trong M4

    Chiều rộng lọt lòng của tủ (mm)

    Kích thước mm

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)(5)

    (6)

    1600-1799

    181

    303

    154

    353

    422

    177

    1800-1999

    353

    204

    403

    472

    227

    2000-2199

    403

    254

    453

    522

    277

    2200-2399

    453

    304

    503

    572

    327

    2400-2599

    503

    354

    553

    622

    377

    2600-2799

    231

    503

    354

    603

    672

    427

    2800-2999

    281

    653

    722

    477

    3000-3199

    331

    703

    772

    527

    3200-3399

    381

    753

    822

    577

    3400-3599

    431

    803

    872

    627

    3600-3799

    481

    853

    922

    677

    3800-3999

    531

    903

    972

    727

  • Độ trùm cánh tủ

    xem các chú thích

    Công thức tính độ lệch hai cánh Y + G - (J/2) - 19,7 mm

    Kích thước Y=

    chiều rộng lọt lòng thực tế của tủ – * kích thước trong bảng đặt hàng

    2

    G Độ trùm cánh tủ so với vách tủ

    Độ dày vách ngăn giữa J

  • Kích thước lắp đặt

    xem các chú thích

    A chiều rộng tủ

    B chiều rộng cánh tủ

    F khoảng hở giữa các cánh cửa

    G Độ trùm cánh tủ so với vách tủ

    Độ dày vách ngăn giữa J

    K độ dày vách tủ

    V khoảng cách từ tay nắm đến cạnh ngoài

    Kích thước Y=

    chiều rộng lọt lòng thực tế của tủ – * kích thước trong bảng đặt hàng

    2

  • Kích thước lắp đặt

    xem các chú thích

    C chiều cao cửa

    E độ dày nóc tủ

    IH chiều cao lọt lòng của tủ

    N độ dày đáy tủ

    T độ dày cửa

    TG độ dày cửa tủ có tay nắm tối đa 45 mm

    Q tổng chiều cao

    Công thức tính chiều cao cửa tủ C = IH + E + N + 60 mm + 27 mm

    Công thức tính tổng chiều cao Q = C + 33 mm

  • Quy cách khoan cho nóc tủ

    xem các chú thích

    ⑩ cạnh trước của nóc tủ

    Kích thước Y=

    chiều rộng lọt lòng thực tế của tủ – * kích thước trong bảng đặt hàng

    2

  • Quy cách khoan đáy tủ

    xem các chú thích

    (7) tắc kê có ren trong M6, cung cấp tại chỗ

    (8) khe bắt vách ngăn giữa của tủ

Lưu ý: Hình ảnh có thể là của một sản phẩm tương tự

Lưu ý

Hãy chọn một sản phẩm trong giấy ghi nhớ hoặc trong danh mục sản phẩm, rồi cho nó vào giỏ hàng.