Newsletter

Hãy đăng ký để nhận những tin tức mới nhất về sản phẩm và những thông tin chuyên ngành bổ ích

Đăng ký

Ý tưởng cho trái tim của ngôi nhà bạn

Cá tính làm bếp nào là bạn?
  • Bookmarks
  • Toàn cầu
  • Liên hệ

Biểu phí dịch vụ lắp đặt, bảo trì và sửa chữa sản phẩm

Click here to download the price of service fee for Home Appliances.

Click here to download the price of service fee for Sinks & Taps.

In order to upgrade our service level, Häfele VN LLC is pleased to announce the price list of service fee for product installation, maintenance and repairing as follows:

 

 

  1. Dịch vụ lắp đặt (999.11.329) | Installation service

Phạm vi áp dụng: Tất cả các thiết bị gia dụng phân phối bởi Häfele Việt Nam.

Scope of application: All home appliances distributed by Häfele Vietnam.

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ LẮP ĐẶT

INSTALLATION SERVICE FEE

Sản phẩm
Products

Lắp đặt
Installation

Tháo máy
Uninstallation

Phạm vi công việc
Scope of work

VNĐ/lần/sản phẩm
VND/time/piece

Lò nướng hấp
Steam ovens

Lò vi sóng

Microwave ovens

Máy pha cà phê

Espresso machines

Bếp gas

Gas hobs

Bếp điện

Radiant hobs

Bếp từ

Induction hobs

Lò nướng BBQ

BBQ ovens

300.000

150.000

Đưa sản phẩm vào vị trí lắp đặt / Tủ bếp (sản phẩm phải có sẵn ngay tại khu vực lắp đặt trong phạm vi cùng tầng)

Place the product into its installation place/kitchen cabinet (the product must be at the same floor as its installation place)

Mở bao bì và kiểm tra tình trạng sản phẩm

Unpack & check the product’s condition

Kiểm tra sự phù hợp của vị trí lắp đặt

Double-check the product’s dimensions against its installation place

Kiểm tra nguồn điện

Double-check  electrical wiring and supply

Kết nối điện, gas

Do electrical & gas wiring

Hỗ trợ lắp dây tiếp đất tạm thời nếu điều kiện tại vị trí lắp đặt cho phép (trong trường hợp hệ thống điện chưa có tiếp đất)

Install temporary earth cables if possible (in case the existing wiring isn’t grounded)

Kiểm tra rò rỉ gas, điện

Test & check for gas, electrical leaks

Vận hành thử, hướng dẫn sử dụng, bàn giao sản phẩm

Do a test run; instruct customers how to use & maintain the product before handover

Máy giặt

Washing machines

Máy sấy

Dryers

Máy rửa chén

Dishwashers

400.000

150.000

Đưa sản phẩm vào vị trí lắp đặt / Tủ bếp (sản phẩm phải có sẵn ngay tại khu vực lắp đặt trong phạm vi cùng tầng)

Place the product into its installation place/kitchen cabinet (the product must be at the same floor as its installation place)

Mở bao bì và kiểm tra tình trạng sản phẩm

Unpack & check the product’s condition

Kiểm tra sự phù hợp của vị trí lắp đặt

Double-check the product’s dimensions against its installation place

Kiểm tra nguồn điện, nguồn nước cấp, nước xả

Double-check electrical wiring and supply, water supply and drainage

Kết nối điện, nước

Do electrical wiring & water

Hỗ trợ lắp dây tiếp đất tạm thời nếu điều kiện tại vị trí lắp dặt cho phép (trong trường hợp hệ thống điện chưa có tiếp đất)

Install temporary earth cables if possible (in case the existing wiring isn’t grounded)

Kiểm tra rò rỉ điện, nước

Test & check for electrical, water leaks

Vận hành thử, hướng dẫn sử dụng, bàn giao sản phẩm

Do a test run; instruct customers how to use & maintain the product before handover

Tủ rượu

Wine coolers

Tủ lạnh đơn

Refrigerators

300.000

150.000

Đưa sản phẩm vào vị trí lắp đặt / Tủ bếp (sản phẩm phải có sẵn ngay tại khu vực lắp đặt trong phạm vi cùng tầng)

Place the product into its installation place/kitchen cabinet (the product must be at the same floor as its installation place)

Mở bao bì và kiểm tra tình trạng sản phẩm

Unpack & check the product’s condition

Kiểm tra sự phù hợp của vị trí lắp đặt

Double-check the product’s dimensions against its installation place

Kiểm tra nguồn điện

Double-check electrical wiring and supply

Kết nối điện

Do electrical wiring

Vận hành thử, hướng dẫn sử dụng, bàn giao sản phẩm

Do a test run; instruct customers how to use & maintain the product before handover

Tủ lạnh side-by-side

Side-by-side refrigerators

400.000

200.000

Đưa sản phẩm vào vị trí lắp đặt / Tủ bếp (sản phẩm phải có sẵn ngay tại khu vực lắp đặt trong phạm vi cùng tầng)

Place the product into its installation place/kitchen cabinet (the product must be at the same floor as its installation place)

Mở bao bì và kiểm tra tình trạng sản phẩm

Unpack & check the product’s condition

Kiểm tra sự phù hợp của vị trí lắp đặt

Double-check the product’s dimensions against installation place

Kiểm tra nguồn điện, nguồn nước

Double-check electrical wiring & water supply

Kết nối điện, nước cấp

Do electrical wiring & water supply

Vận hành thử, hướng dẫn sử dụng, bàn giao sản phẩm

Do a test run; instruct customers how to use & maintain the product before handover

Máy hút mùi âm tủ

Telescopic hoods

Máy hút mùi treo tường

Wall-mounted hoods

400.000

200.000

Đưa sản phẩm vào vị trí lắp đặt / Tủ bếp (sản phẩm phải có sẵn ngay tại khu vực lắp đặt trong phạm vi cùng tầng)

Place the product into its installation place/kitchen cabinet (the product must be at the same floor as its installation place)

Mở bao bì và kiểm tra tình trạng sản phẩm

Unpack & check the product’s condition

Kiểm tra sự phù hợp của vị trí lắp đặt

Double-check product’s dimensions against its installation place

Kết nối hệ thống thông gió

Do ventilation connection

Kiểm tra nguồn điện

Double-check electrical wiring

Vận hành thử, hướng dẫn sử dụng, bàn giao sản phẩm

Do a test run; instruct customers how to use & maintain the product before handover

Máy hút mùi đảo

Island hoods

500.000

300.000

Đưa sản phẩm vào vị trí lắp đặt / Tủ bếp (sản phẩm phải có sẵn ngay tại khu vực lắp đặt trong phạm vi cùng tầng)

Place the product into its installation place/kitchen cabinet (the product must be at the same floor as its installation place)

Mở bao bì và kiểm tra tình trạng sản phẩm

Unpack & check the product’s condition

Kiểm tra sự phù hợp của vị trí lắp đặt

Double-check the product’s dimensions against its installation place

Kết nối hệ thống thông gió

Do ventilation connection

Kiểm tra nguồn điện

Double-check electrical wiring

Vận hành thử, hướng dẫn sử dụng, bàn giao sản phẩm

Do a test run; instruct customers how to use & maintain the product before handover

 

  • Các khu vực sau sẽ áp dụng phí lắp đặt tiêu chuẩn:

The aforementioned (standard) installation service fee is applied to the following areas:

  • Miền Bắc: Hà Nội, Hưng Yên (Eco-park, Phố Nối, TT. Yên Mỹ), Bắc Ninh (TX. Từ Sơn, TP. Bắc Ninh), Vĩnh Phúc (TP. Vĩnh Yên, TX. Phúc Yên)

Northern region: Hanoi, Hung Yen (Eco-park, Pho Noi, Yen My Town), Bac Ninh (Tu Son Commune, Bac Ninh City), Vinh Phuc (Vinh Yen City, Phuc Yen Town)

  • Miền Trung: Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Nha Trang, Buôn Ma Thuột

Central region: Quang Tri, Hue, Da Nang, Quang Nam, Nha Trang, Buon Ma Thuot

  • Miền Nam: TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Vũng Tàu, Cần Thơ

Southern region: HCMC, Dong Nai, Binh Duong, Vung Tau, Can Tho

  • Các khu vực khác:

Other areas:

Phí lắp đặt tiêu chuẩn + 800.000 VNĐ/kỹ thuật viên/ngày + phí đi lại (nếu có) + phí khách sạn (nếu có)

Standard installation service fee + 800,000 VND/person/day + travel expenses (if any) + accommodation fees (if any)

 

ĐIỀU KIỆN LẮP ĐẶT | INSTALLATION CONDITIONS

Vui lòng tham khảo tài liệu kèm theo sản phẩm để chuẩn bị các vật tư lắp đặt đúng yêu cầu

Please refer to the product’s user manuals to prepare the right materials for installation

Sản phẩm

Products

Khách hàng cung cấp

Provided by customer

Điện gia dụng

Home appliances

Mặt bếp đã cắt đúng kích thước của sản phẩm

Kitchen worktop cut to the product’s dimensions

Hộc tủ đúng kích thước của sản phẩm

Cabinet with a right niche for the product’s dimensions

Cầu dao, CB (nếu cần)

Circuit breakers (if needed)

Ổ cắm điện, cầu đấu điện thích hợp tại vị trí lắp đặt sản phẩm

Suitable electrical sockets and terminal blocks at installation places

Nguồn nước cấp, nước xả thích hợp tại vị trí lắp đặt sản phẩm

Suitable water supplies and drains at installation places

Máy hút mùi

Hoods

Ống gió thích hợp để kết nối vào máy

Suitable air ducts for fitting

Bếp gas, Lò nướng BBQ

Gas hobs, BBQ ovens

Bình gas, ống gas, van gas v.v.

Gas cylinders, pipes and valves…

 

  1. Dịch vụ bảo hành mở rộng (999.11.345) | Extended warranty services

Phạm vi áp dụng: Các sản phẩm thiết bị gia dụng được liệt kê trong danh sách bên dưới và được phân phối bởi Häfele Việt Nam (qua kênh bán lẻ và đại lý)

Scope of application: All home appliances listed in the table below and distributed by Häfele Vietnam (via retail and agent channels)

Thời gian áp dụng để mua gói bảo hành mở rộng như sau:

  • Đối với sản phẩm mua trực tiếp tại showroom Häfele : trong vòng 30 ngày tính từ ngày mua hàng
  • Đối với sản phẩm mua tại đại lý Häfele: trong vòng 30 ngày tính từ ngày mua hàng nhưng không quá 7 tháng tính từ ngày đại lý mua sản phẩm từ Häfele

Extended warranty services are available for purchase as followings:

  • For products purchased directly at Häfele showrooms: within 30 days from purchasing day
  • For products purchased at Häfele’s dealers: within 30 days from purchasing day but not more than 7 months from the day the dealers buy the products from Häfele

Dịch vụ bảo hành mở rộng có hiệu lực 5 năm về bảo hành sản phẩm, bao gồm 2 năm bảo hành tiêu chuẩn và 3 năm bảo hành mở rộng được áp dụng theo “Điều khoản và điều kiện” tương tự như thời gian bảo hành tiêu chuẩn. Dịch vụ bảo hành mở rộng không bao gồm chi phí vật tư, khấu hao.

Extended warranty services offer 5 years of product warranty, consisting of 2 years of standard warranty and 3 years of extended warranty applied with the same terms and conditions. The extended warranty does not cover material and depreciation costs.

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ BẢO HÀNH MỞ RỘNG:

EXTENDED WARRANTY SERVICE FEE

Sản phẩm
Products

Phí dịch vụ
Service fee

Ghi chú
Note

536.01.695 Bếp từ (màu đen)

536.01.695 Induction hob (black)

10%

 

Cách tính phí:

Phí dịch vụ = % x giá bán lẻ (đã bao gồm VAT) tại thời điểm mua gói dịch vụ bảo hành mở rộng

 

Fee formula:

Service fee = % x retail price (inclusive of VAT) at the time buying extended warranty

 

 

 

 

 

 

 

 

 

536.01.705 Bếp từ kết hợp điện 3 vùng nấu (màu đen)

536.01.705 Hybrid hob with 3 cooking zones (black) 

10%

536.01.595 Bếp từ

536.01.595 Induction hob (black)

10%

536.01.815 Bếp từ kết hợp điện 2 vùng nấu

536.01.815 Hybrid hob with 2 cooking zones

10%

536.01.601 Bếp từ 

536.01.601 Induction hob        

10%

539.81.085 Máy hút mùi âm tủ

539.81.085 Slide-out hood

10%

539.81.083 Máy hút mùi âm tủ

539.81.083 Slide-out hood

10%

539.81.075 Máy hút mùi âm tủ

539.81.075 Slide-out hood

10%

539.81.073 Máy hút mùi âm tủ

539.81.073 Slide-out hood

10%

539.81.168 Máy hút mùi gắn tường

539.81.168 Wall-mounted hood

10%

539.81.185 Máy hút mùi gắn tường

539.81.185 Wall-mounted hood

10%

534.05.571 Lò nướng âm tủ (màu đen)       

534.05.571 Built-in oven (black)

10%

534.05.581 Lò nướng âm tủ (màu đen)     

534.05.581 Built-in oven (black)  

10%

533.23.200 Máy rửa chén độc lập

533.23.200 Free-standing dishwasher

10%

533.23.210 Máy rửa chén âm bán phần 

533.23.210 Semi-integrated dishwasher

10%

 

 

  1. Dịch vụ bảo trì (999.11.317) | Maintenance services

Phạm vi áp dụng: Tất cả các sản phẩm thiết bị gia dụng được phân phối bởi Häfele Việt Nam

Scope of application: All home appliances distributed by Häfele Vietnam.

 

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ BẢO TRÌ

MAINTENANCE SERVICE FEE

Sản phẩm

Products

VNĐ/ Lần/ Sản phẩm

VND/time/piece

Phạm vi công việc

Scope of work

Lò nướng hấp
Steam ovens

Lò vi sóng

Microwave ovens

Máy pha cà phê

Espresso machines

Bếp gas

Gas hobs

Bếp điện

Radiant hobs

Bếp từ

Induction hobs

Lò nướng BBQ

BBQ ovens

300.000

Kiểm tra rò rỉ các kết nối điện, nước, gas

Check electrical, water, and gas wiring for leaks

Vệ sinh bên ngoài bằng hóa chất chuyên dụng

Clean surfaces with specialized substances

Vệ sinh vị trí của quạt tản nhiệt

Clean cooling fans

Vận hành thử các chức năng của sản phẩm

Test the product’s functions

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản

Instruct customers how to use & maintain the product

Máy giặt

Washing machines

Máy sấy

Dryers

Máy rửa chén

Dishwashers

Kiểm tra rò rỉ các kết nối điện, nước, gas

Check power, water, and gas wiring for leaks

Vệ sinh bên ngoài bằng hóa chất chuyên dụng

Clean surfaces with specialized substances

Vệ sinh bên trong lồng bằng hóa chất chuyên dụng

Clean drums with specialized substances

Vận hành thử các chức năng của sản phẩm

Test the product’s functions

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản

Instruct customers how to use & maintain the product

Tủ rượu

Wine coolers

Tủ lạnh đơn

Refrigerators

Tủ lạnh SBS

Side-by-side refrigerators

Kiểm tra rò rỉ các kết nối điện, nước

Check power and water wiring for leaks

Vệ sinh hệ thống tản nhiệt

Clean cooling systems

Thông các đường ống xả nước và ngưng tụ

Unclog condenser coils and drains

Vận hành thử các chức năng của sản phẩm

Test the product’s functions

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản

Instruct customers how to use & maintain the product

Máy hút mùi âm tủ

Telescopic hoods

Máy hút mùi treo tường

Wall-mounted hoods

Máy hút mùi đảo

Island hoods

Kiểm tra rò rỉ các kết nối điện

Check electrical connectors for leaks

Kiểm tra, phục hồi kết nối giữa ống gió và máy hút mùi

Check connection between the duct and the hood and repair any defect

Vệ sinh bên ngoài bằng hóa chất chuyên dụng

Clean surfaces with specialized substances

Vận hành thử các chức năng của sản phẩm

Test the product’s functions

Hướng dẫn sử dụng và bảo quản

Instruct customers how to use & maintain the product

 

Các khu vực áp dụng phí lắp đặt tiêu chuẩn: tương tự quy định tại phần (I)

Areas to apply standard fee: same as Article (I)

 

Các khu vực khác: tương tự quy định tại phần (I)

Other areas: same as Article (I)

 

  1. Dịch vụ sửa chữa (999.11.346) & Cung cấp linh kiện (999.11.324):

Repair service (999.11.346) & Spare part supply (999.11.324)

Đối với các sản phẩm điện gia dụng không thuộc phạm vi bảo hành, trong trường hợp cần sửa chữa, khách hàng sẽ phải thanh toán toàn bộ chi phí phát sinh như sau:

  • Khu vực thuộc phạm vi quy định của Häfele: Phí dịch vụ (công sửa chữa) + Phí linh kiện, vật tư
  • Khu vực không thuộc phạm vi quy định của Häfele: Phí dịch vụ (công sửa chữa) + Phí linh kiện, vật tư + 800.000 VNĐ/kỹ thuật viên/ngày + phí đi lại (nếu có) + phí khách sạn (nếu có)

Khách hàng sẽ được thông báo về tất cả chi phí liên quan trước khi Häfele thực hiện dịch vụ.

Trường hợp kiểm tra, sửa chữa nhỏ trong khu vực quy định của Häfele, phí dịch vụ sẽ là 300.000 đồng/sản phẩm/lần (chưa bao gồm thuế VAT) đối với các sản phẩm không thuộc phạm vi bảo hành.

 

For home appliances not under warranty, in the event of repairs, customers will incur all the costs, including:

  • In Häfele’s cover areas: service fees (spare part) + material costs
  • Not in Häfele’s cover areas: service fees (spare parts) + material costs + 800,000 VND/person/day + travel expenses (if any) + accommodation fees (if any)

Customers will be notified of the total costs in advance.

If minor repairs or inspections of not-under-warranty appliances take place at one of Häfele’s cover areas, customers will pay a service fee of VND 300,000/time (excl. 10% VAT).

 

  1. Điều kiện bảo hành / Warranty terms:

Sửa chữa hoặc thay thế phụ tùng, linh kiện miễn phí nếu khách hàng đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

Repair or replacement of parts or accessories shall be free of charge on condition that:

  • Sản phẩm còn trong thời hạn bảo hành.
  • Xuất trình phiếu bảo hành hoặc hóa đơn mua hàng (từ Häfele hoặc từ đại lý được ủy quyền của Häfele) khi có yêu cầu bảo hành.
  • Phiếu bảo hành chỉ có giá trị trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.
  • Sản phẩm được sử dụng đúng mục đích, công năng và theo cách thức phù hợp với hướng dẫn của nhà sản xuất.
  • Những hư hỏng, lỗi của sản phẩm được kết luận là do hư hỏng hoặc lỗi của phụ tùng, linh kiện hoặc do lỗi nhà sản xuất.

 

  • The product’s warranty period is still valid.
  • A relevant warranty card or purchase invoice issued by Häfele or our authorized dealers is presented in the event of warranty claims.
  • The warranty card is only valid within Vietnam.
  • The product has been used properly in accordance with the manufacturer’s instructions.
  • The failure or defect of the product is deemed to have been caused by the failure or defect of its parts, accessories or the manufacturer.

 

Đổi sản phẩm mới tương tự cho khách hàng cho các trường hợp sau:

Customer shall receive a new equivalent product on condition that:   

  • Không sửa chữa được hoặc không khắc phục được những lỗi của sản phẩm. Trường hợp thời gian sửa chữa, khắc phục quá lâu so với quy định (trên 05 tháng), Khách hàng sẽ được cung cấp sản phẩm có chức năng tương tự sản phẩm lỗi để sử dụng tạm thời.
  • Đã thực hiện bảo hành nhiều lần (cho cùng một lỗi) trong thời hạn bảo hành mà vẫn không khắc phục được lỗi. Việc xác định số lần bảo hành đã thực hiện làm căn cứ đổi sản phẩm mới tương tự sẽ được Häfele xem xét và toàn quyền quyết định trong từng trường hợp cụ thể.
  • Thời gian bảo hành cho sản phẩm thay thế sẽ là phần thời gian bảo hành còn lại của sản phẩm bị lỗi mua lần đầu tiên.

 

  • It is impossible to repair the defect. When repair time is longer than regulated (over 05 months), an equivalent product shall be provided for customer in replacement of the defective product during the repair time.
  • Warranty-covered repairs have been done many times for the same defect without fixing it. Häfele shall consider and determine at its discretion how many times the defective product needs to be repaired before being qualified for a new replacement on a case-bycase basis.
  • The warranty period of the replacement product shall be equivalent to the remaining warranty time of the first product to be defective.

 

Các hình thức đổi sản phẩm mới

Product replacement

Đổi sản phẩm cùng loại và có tính năng tương tự hoặc đổi sản phẩm cùng loại nhưng có tính năng cao cấp hơn. Tùy theo tình hình thực tế, các bên sẽ thỏa thuận về giá trị còn lại của sản phẩm hư hỏng bị thay thế để làm căn cứ đổi sản phẩm mới tương tự theo điều khoản này. Theo đó, các bên sẽ thống nhất số tiền chênh lệch giữa giá của sản phẩm mới thay thế và sản phẩm lỗi bị thay thế mà một bên cần thanh toán cho bên còn lại tại thời điểm đổi sản phẩm.

A replacement product shall be a new product with similar features or a new product of the same type with superior features. Involved parties shall agree upon the remaining value of the defective product legitimate to be returned as a basis for replacing it with a new equivalent product in accordance with this clause. Accordingly, the parties shall agree upon the deference between the price of the replacement product and that of the replaced product one party shall pay to the other party at the time of product exchange.

Tất cả các phụ tùng, linh kiện hoặc sản phẩm bị lỗi, hư hỏng hoặc khiếm khuyết và được thay thế theo điều khoản bảo hành này sẽ trở thành tài sản của Häfele .

All failed or defective parts, accessories or products replaced in accordance with the warranty terms shall be the property of Häfele.